- Trọng lượng, 2 tấn
- Công suất, 3 tấn/ngày
Dòng máy made by VietNam
|
Hành trình gia công |
X700mm x Y400mm x Z370mm |
||
|
Khoảng cách giữa mặt bàn và đầu mũi trục chính : |
100mm ~ 500mm |
||
|
Bàn gia công |
800mm x 400mm |
||
|
Khả năng tải tối đa (tải đều trên bàn) |
300kg |
||
|
Khung chính của máy (Do An Khang thiết kế)
Mỗi khung máy đều có giấy chứng nhận vật liệu tại trung tâm kiểm tra vật liệu và độ cứng Quatest3 (www.quatest3.com.vn) |
Frame Y (Bottom)
|
|
|
|
Frame Z
|
|
||
|
Frame X
|
|
||
|
Frame Spindle |
|
||
|
Trục chính (spindle) - Taiwan
|
|
||
|
Tốc độ di chuyển trục
|
|
||
|
Ray trượt / con trượt (hãng THK – có giấy chứng nhận chính hãng) |
|
||
|
Trục vít (hãng THK - có giấy chứng nhận chính hãng) |
X,Y,Z – 32mm |
||
|
Đầu công cụ (mâm dao do An Khang thiết kế và sản xuất)
|
Kiểu |
BT30 |
|
|
Số lượng |
21 Tools |
||
|
Chiều dài tối đa |
250mm |
||
|
Đường kính tối đa |
110mm |
||
|
Trọng lượng tối đa |
~35kg |
||
|
Phương pháp gọi |
T Code |
||
|
Thời gian thay công cụ
|
|
||
|
Công suất động cơ trục chính |
7.5kw |
||
|
Công suất động cơ các trục (X,Y,Z) |
1.7kw |
||
|
Nguồn tổng |
380ACV +- 10%, 50/60Hz +- 1Hz |
||
|
Công suất nguồn |
10KVA |
||
|
Nguồn khí nén
|
|
||
|
Độ chính xác
|
|
||
|
Bộ điều khiển (full Syntec - có giấy chứng nhận chính hãng) |
Model 22MA Ver. 15inches |
||
|
Kiểu cửa |
1 cửa chính, 2 cửa phụ |
||
|
Kích thước máy (W, L, H) |
2.2m x 1.9m x 2.5m |
||
|
Máy sẽ được đo kiểm và tăng cao độ chính xác cho từng máy trước khi xuất xưởng.
BallBar XR20 RENISHAW
Laser XL800 RENISHAW |
1) BallBar XR20 RENISHAW:
2) Laser XL800 RENISHAW:
|
||
|
Cân nặng |
~ 3.5 tấn |
||





